hạng mục công trình
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một phần cụ thể, có tính độc lập tương đối, trong một công trình xây dựng hoặc dự án tổng thể: "Hạng mục công trình" chỉ một đơn vị, một phần việc được tách ra để quản lý, thi công, nghiệm thu và thanh toán riêng biệt trong khuôn khổ một công trình lớn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Dự án xây dựng khu đô thị mới bao gồm nhiều hạng mục công trình như đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước, công viên cây xanh và các tòa nhà chung cư.
- Nhà thầu đã hoàn thành và bàn giao hạng mục công trình phần móng trước khi tiến hành xây phần thân.
- Việc nghiệm thu từng hạng mục công trình giúp đảm bảo chất lượng tổng thể của dự án.
Các cách sử dụng nâng cao
"hạng mục công trình chính": chỉ phần việc trọng tâm, cốt lõi của một dự án.
- Hạng mục công trình chính của dự án thủy điện này là đập ngăn nước và nhà máy phát điện.
"hạng mục công trình phụ trợ": chỉ các phần việc hỗ trợ, phục vụ cho công trình chính.
- Các hạng mục công trình phụ trợ như đường dây điện, trạm biến áp cũng rất quan trọng.
Biến thể và từ gần giống
- Công trình (danh từ): công trình xây dựng nói chung, có thể là một tổng thể hoàn chỉnh.
- Hạng mục (danh từ): danh mục, loại, phần việc cụ thể (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực khác ngoài xây dựng).
- Dự án (danh từ): một kế hoạch hoặc đề án tổng thể, có thể bao gồm nhiều hạng mục công trình.
Từ đồng nghĩa
- Phần việc xây dựng: cụm từ diễn đạt gần nghĩa, nhấn mạnh vào khía cạnh thi công.
- Gói thầu xây dựng: thuật ngữ thường dùng trong đấu thầu, có thể tương đương với một hạng mục công trình cần thi công.
Các cụm từ liên quan
- Nghiệm thu hạng mục công trình: quá trình kiểm tra, đánh giá và xác nhận hoàn thành một phần công trình.
- Thi công hạng mục công trình: tiến hành xây dựng một phần cụ thể của công trình.
- Bàn giao hạng mục công trình: chuyển giao phần công trình đã hoàn thành cho chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý vận hành.
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng cụm từ "hạng mục công trình")